CÔNG CỤ TÍNH GIÁ THANG MÁY

I. THÔNG TIN KHÁCH HÀNG

II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT (GIA ĐÌNH)

x
(Nhập nếu khác tiêu chuẩn)

III. VẬT TƯ & NÂNG CẤP

Cấu hình Tiêu chuẩn bao gồm:
  • Tấm góc: Sọc nhuyễn
  • Cửa tầng: Inox sọc nhuyễn
  • Gương: Trắng
  • Trần giả: Gương trắng
  • Bảng gọi cabin: Sọc nhuyễn
  • Tay vịn: Cabin 2 thanh tròn hoặc dẹt
  • Sàn đá: Ghép 2 màu
* Nếu quý khách muốn thay đổi các vật tư trên, vui lòng chọn "Cấu hình Nâng cấp".

IIIb. HÌNH ẢNH MINH HỌA (DÙNG CHO BÁO GIÁ)

(Chọn ảnh mặc định theo cấu hình hoặc tải ảnh riêng của bạn để hiển thị trong PDF)

HÌNH ẢNH MÁY KÉO
Click để tải ảnh mới
HÌNH ẢNH TỦ ĐIỆN
Click để tải ảnh mới
HÌNH ẢNH MẪU CABIN
Cabin Preview

IV. TỔNG HỢP & BÁO GIÁ

Đang tải quà tặng...

Đơn giá Thiết bị (Cơ sở):Tùy thời điểm
Điều chỉnh Tầng/Địa điểm:0 đ
Khung Thép (Thang Kính):0 đ
Nâng cấp:0 đ
Chiết khấu:- 0 đ
TỔNG CỘNG:Tùy thời điểm
Thời gian về hàng ...

I. THÔNG TIN CÔNG TRÌNH & LOẠI THANG

Giá sẽ tự động cập nhật theo loại thang

II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT

(Nhập kích thước thực tế để in vào báo giá)

III. CHI TIẾT CẤU HÌNH & BÁO GIÁ

Cấu hình chi tiết (Áp dụng chung):

I. Đặc Tính Chung
II. Phòng Thang (Cabin)
III. Hệ Thống Cửa Thang Máy
IV. Hệ Thống Cửa Tầng
V. Hệ Thống Khác
  • Loại thang: Thang tải hàng (Có phòng máy)
  • Nguồn điện: 3 Phase, 4 dây, 380VAC, 50Hz (Khách hàng cần cung cấp tới phòng máy)
  • Vách hông / Vách sau: Inox sọc nhuyễn
  • Nóc phòng thang: Inox sọc nhuyễn
  • Thanh chống va đập: Inox sọc nhuyễn gắn 3 vách Cabin
  • Sàn phòng thang: Tole gân dày 3mm
  • Trang thiết bị (COP): Bảng điều khiển inox sọc nhuyễn mẫu Dùng đèn Dotmatrix thế hệ mới
  • Nút nhấn (Tầng/Cửa): Nút nhấn tròn
  • Nút đóng mở cửa: Nút nhấn tròn
  • Quạt thông gió: Quạt chuyên dùng cho thang máy (mới 100%)
  • Đèn cấp cứu: Chuyên dùng cho thang máy
  • Hệ thống Chuông/Intercom: Liên lạc với bên ngoài khi có sự cố
  • Intercom hàn quốc: Liên lạc với bên ngoài khi có sự cố
  • Bộ truyền cửa/Motor: Ngoại nhập (mới 100%)
  • Motor cửa: Motor cửa đồng bộ theo bộ truyền
  • Hệ điều khiển cửa: Điều khiển VVVF điều khiển tốc độ vô cấp bằng hệ thống thay đổi điện áp và tần số giúp cửa thang máy được đóng mở nhẹ nhàng và êm ái
  • Đầu cửa cabin: Ngoại nhập
  • Loại cửa: Cửa mở tim, bốn cánh mở về hai phía (2CO)
  • Vật liệu cửa: Inox sọc nhuyễn
  • Photocell (Cảm biến): Photocell nguyên thanh - không cho cửa đóng lại khi gặp vật cản
  • Bao che tầng chính 1F: Bao che hẹp, không hiển thị ngang: Inox sọc nhuyễn
  • Cánh cửa tầng chính 1F: Inox sọc nhuyễn có GHCL E30
  • Bao che các tầng khác: Bao che hẹp, không hiển thị ngang, inox sọc nhuyễn
  • Cánh cửa các tầng khác: Inox sọc nhuyễn có GHCL E30
  • Rail dẫn hướng Cabin: T89/T114 (Theo tải trọng)
  • Rail đối trọng: T78
  • Bo đối trọng: Bê tông hoặc Gang đúc
  • Cáp tải: Chuyên dụng thang máy (Korea/Italy)
  • Thiết bị báo quá tải:
  • Thắng cơ (Governor):
  • Cứu hộ tự động (UPS): Có (Tự động đưa về tầng gần nhất)

Ghi chú & Điều khoản:

1. Phạm Vi Công Việc Thực Hiện
2. Các Công Việc Không Thuộc Trách Nhiệm Của Đông Đô
3. Thời Gian Thực Hiện
4. Điều Khoản và Thông Tin Thanh Toán
5. Thời Gian Hiệu Lực
  • Khảo sát và thiết lập bản vẽ hình học hố thang.
  • Hướng dẫn và giám sát xây dựng hố thang.
  • Nhập khẩu và cung cấp thiết bị đúng đặc tính.
  • Vận chuyển, lắp ráp và chạy thử.
  • Tổ chức kiểm định an toàn sử dụng.
  • Bảo hành, bảo trì 12 tháng từ ngày bàn giao.
  • Cung cấp mặt bằng trống khi chuyển thiết bị tới.
  • Cung cấp hố thang đạt tiêu chuẩn lắp đặt.
  • Cung cấp nguồn điện 3 phase 380V (Aptomat 30A).
  • Cung cấp nguồn điện thi công tại công trường.
  • Hoàn thiện xây dựng sau khi lắp xong thang.
GD/Tiến trình Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Tổng tiến độ(ngày)
Chi tiết Thời gian xác nhận, sản xuất thang máy kể từ ngày bên bán nhận được thanh toán kỳ 1 và bên mua xác nhận vào bản vẽ kỹ thuật Thời gian vận chuyển thang máy (dự kiến) Thời gian lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành kể từ ngày bên bán nhận được thanh toán kỳ 2 và bên mua bàn giao đầy đủ mặt bằng thi công. 120
Thời gian 90 5 25
Kỳ TT Điều kiện thanh toán Số tiền Thông tin chuyển khoản
Kỳ I Ký hợp đồng (50%) - CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ META GREEN
STK: 1031301826
Vietcombank - Chi nhánh Chương Dương
Kỳ II Hàng đến CT (40%) -
Kỳ III Bàn giao (10%) -
  • Báo giá có hiệu lực trong vòng 30 ngày.
  • Meta Green có quyền điều chỉnh nội dung nếu quá hạn hoặc có thay đổi về yếu tố thị trường.
TỔNG CỘNG: 679.000.000 đ
Thời gian về hàng (không tính t7-cn): 40-45 ngày và Bảo hành: 12 tháng

DANH SÁCH LINH KIỆN & THIẾT BỊ THANG MÁY

STT Tên hàng ĐVT Đơn giá (VNĐ) Số lượng Thành tiền (VNĐ)
1 Máy kéo 1 Bộ 150.000.000 0
BẢNG GIÁ BẢO TRÌ THANG MÁY (Gói thông thường)
Chọn STT TÊN THANG TÍNH SỐ THANG (SL) SỐ LẦN BẢO TRÌ/NĂM ĐƠN GIÁ/THÁNG (VND) GIÁ 1 THANG/ NĂM (VND) TỔNG GIÁ/NĂM (VND)
1 Thang máy dân dụng Hà Nội 12 700.000 8.400.000 8.400.000 - 168.000.000
Ngoại tỉnh 12 900.000 10.800.000 10.800.000 - 216.000.000
2 Thang máy công nghiệp Toàn quốc 12 900.000 10.800.000 10.800.000 - 216.000.000

* Lưu ý:

- Kiểu thanh toán
  • + Kiểu A: Thanh toán 100% sau khi ký Hợp đồng
  • + Kiểu B: Thanh toán 50% tạm ứng - 50% sau khi bảo trì 1/2 hợp đồng
- Khuyến mại:
  • + Ký 24 tháng - Tặng 2 tháng bảo trì
  • + Ký 36 tháng - Tặng 4 tháng bảo trì
  • + Ký 48 tháng - Tặng 6 tháng bảo trì
- Vật tư phát sinh:
  • + Dưới 300.000 (dầu nhớt, bóng điện) - Giữ nguyên bảng giá trên
  • + Trên 300.000 - KH thanh toán chi phí vật tư thực tế (Giá trị vật tư được ghi nhận theo thực tế khi thay thế)

- VAT: Bảng giá trên đã bao gồm VAT 8%