| BẢNG GIÁ BẢO TRÌ THANG MÁY (Gói thông thường) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chọn | STT | TÊN THANG | TÍNH | SỐ THANG (SL) | SỐ LẦN BẢO TRÌ/NĂM | ĐƠN GIÁ/THÁNG (VND) | GIÁ 1 THANG/ NĂM (VND) | TỔNG GIÁ/NĂM (VND) |
| 1 | Thang máy dân dụng | Hà Nội | 12 | 700.000 | 8.400.000 | 8.400.000 - 168.000.000 | ||
| Ngoại tỉnh | 12 | 900.000 | 10.800.000 | 10.800.000 - 216.000.000 | ||||
| 2 | Thang máy công nghiệp | Toàn quốc | 12 | 900.000 | 10.800.000 | 10.800.000 - 216.000.000 | ||
* Lưu ý:
- Kiểu thanh toán
- + Kiểu A: Thanh toán 100% sau khi ký Hợp đồng
- + Kiểu B: Thanh toán 50% tạm ứng - 50% sau khi bảo trì 1/2 hợp đồng
- Khuyến mại:
- + Ký 24 tháng - Tặng 2 tháng bảo trì
- + Ký 36 tháng - Tặng 4 tháng bảo trì
- + Ký 48 tháng - Tặng 6 tháng bảo trì
- Vật tư phát sinh:
- + Dưới 300.000 (dầu nhớt, bóng điện) - Giữ nguyên bảng giá trên
- + Trên 300.000 - KH thanh toán chi phí vật tư thực tế (Giá trị vật tư được ghi nhận theo thực tế khi thay thế)
- VAT: Bảng giá trên đã bao gồm VAT 8%